BẤM ĐỂ XEM ĐIỂM THI ĐẠI HỌC 2014 NHANH NHẤT NHẤT TẠI Tuyensinh247.com hot

Home » Xem điểm chuẩn » Điểm chuẩn ĐH Cần Thơ năm 2013

Điểm chuẩn ĐH Cần Thơ năm 2013

Điểm chuẩn ĐH Cần Thơ năm 2013

 

>> Danh sách các trường ĐH – CĐ công bố điểm thi năm 2013

Trường ĐH Cần Thơ cho biết, điểm trúng tuyển NV1 cao nhất thuộc về ngành Giáo dục Thể chất- khối T ( 22 điểm) đối với thí sinh thuộc KV3, nhóm không ưu tiên. Điểm trúng tuyển NV1 thấp nhất là 9,5 điểm đối với thí sinh thuộc KV1 thuộc nhóm ưu tiên 1, một số ngành như: Khoa học máy tính, Hệ thống thông tin, Kỹ thuật máy tính…

 

Những thí sinh trúng tuyển khối T còn phải thỏa điều kiện sau: nam có chiều cao 1,65m, cân nặng 45 kg trở lên; nữ có chiều cao 1,55m, cân nặng 40 kg trở lên; có điểm môn năng khiếu sau khi đã nhân hệ số 2 đạt từ 10 trở lên và có tổng số điểm thi 3 môn (chưa nhân môn năng khiếu hệ số 2) đạt từ 14 điểm trở lên.

 

Nhà trường cũng cho biết, trường sẽ xét tuyển bổ sung NV2 vào 17 ngành học với 900 chỉ tiêu cho bậc ĐH và 265 chỉ tiêu cho bậc CĐ ngành Công nghệ thông tin. Cụ thể, ngành và điểm xét NV2 thí sinh truy cập vào địa chỉ: http://kqts1.ctu.edu.vn/thongbao/bangdiemso4.htm

 

Thí sinh không trúng tuyển NV1 có thể nộp hồ sơ gồm Giấy Chứng nhận kết quả thi tuyển sinh ĐH (bản chính có dấu đỏ – các trường hợp gửi bản sao sẽ không được chấp nhận), kèm phong bì có dán tem và ghi rõ địa chỉ, số điện thoại (nếu có), lệ phí 30.000 đồng để xin xét tuyển vào một trong các ngành tuyển NV2, với các điều kiện sau: Có cùng khối thi với ngành xin xét tuyển NV2; Không có môn nào bị điểm 0; có tổng số điểm 3 môn thi bằng hoặc cao hơn điểm quy định xét NV2 tương ứng với khu vực và nhóm ưu tiên đối tượng.

 

Hồ sơ có thể nộp trực tiếp hoặc gửi bằng đường bưu điện từ ngày 20/8 đến 17 giờ ngày 5/9/2013 (căn cứ vào dấu bưu điện đối với các hồ sơ gửi bằng đường bưu điện). Địa chỉ nộp hồ sơ hoặc gửi thư: Phòng Đào tạo, Trường ĐH Cần Thơ, Khu 2, đường 3/2, phường Xuân Khánh, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ.

 

Trường sẽ cập nhật liên tục thông tin về hồ sơ NV2 trên websitewww.ctu.edu.vn của trường. Thí sinh có quyền rút hồ sơ (không trả lại lệ phí) để chuyển sang đăng ký ngành khác (mỗi lần nộp lại hồ sơ phải đóng lệ phí như nộp hồ sơ mới). Khi nộp hồ sơ lần sau phải sử dụng phiếu đăng ký có phát sẵn tại nơi nhận hồ sơ.

 

Căn cứ chỉ tiêu tuyển NV2 của từng ngành, trường sẽ xét tuyển thí sinh có điểm từ cao xuống thấp ứng với từng nhóm ưu tiên đối tượng và ưu tiên khu vực.

 

(*) Top 10 điểm thi ĐH Cần Thơ


Đáp án đề thi 2014 thu khoa dh can tho Điểm chuẩn ĐH Cần Thơ năm 2013

 


Để nhận điểm chuẩn ĐH Cần Thơ năm 2013 sớm nhất

Soạn tin:DCL(dấu cách)TCT(dấu cách) Mãngành gửi 8712

Ví dụ: Mã ngành bạn dự thi: D720101

Soạn tin:DCL TCT D720101 gửi 8712

 

Theo phổ điểm từ kết quả điểm thi đại học năm 2013 của Trường ĐH Cần Thơ, nhiều ngành của trường này có khả năng tăng mạnh điểm chuẩn khoảng 2 – 4 điểm.

Năm nay, Trường ĐH Cần Thơ có hơn 66.000 TS dự thi vào trường.

Kết quả điểm thi của trường khá cao, từ 15 điểm trở lên trường có 20.420 TS đạt được. Trong khi đó, chỉ tiêu của trường chỉ có 8.000. Dự kiến điểm chuẩn nhiều ngành sẽ tăng mạnh.

Để thí sinh có thể tham khảo về khả năng trúng tuyển, dưới đây là phổ điểm cho từng ngành (đã tính điểm ưu tiên khu vực và đối tượng). Điểm chuẩn của trường có thể thay đổi vì phải dành chỉ tiêu cho các đối tượng tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển và hạn chế tỷ lệ thí sinh ảo.

Soạn tin theo cú pháp sau để nhận điểm chuẩn sớm nhất!

Đáp án đề thi 2014 cuphap diemchuan9 Điểm chuẩn ĐH Cần Thơ năm 2013

Truy cập vào http://diemthi.tuyensinh247.com/diem-chuan/dai-hoc-can-tho-TCT.html để tra cứu điểm chuẩn của trường Đại học Cần Thơ

Hoặc tra cứu tại đây:

Trong khi chưa có điểm chuẩn chính thức của năm nay, mời các bạn tham khảo điểm năm 2012.

STT Mã ngành Tên ngành Khối Điểm chuẩn Ghi chú
1 D340101 Quản trị kinh doanh A 12 KV1 – UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
2 D310101 Kinh tế A 12.5 KV1 – UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
3 D340101 Quản trị kinh doanh (Đào tạo tại khu Hoà An – tỉnh Hậu Giang) A 9.5 KV1 – UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
4 D850103 Quản lý đất đai A 10.5 KV1 – UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
5 D140212 Sư phạm Hóa học A 13 KV1 – UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
6 D380101 Luật (Luật Hành chính)(Đào tạo tại khu Hoà An – tỉnh Hậu Giang) A 11 KV1 – UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
7 D140202 Giáo dục Tiểu học A 11 KV1 – UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
8 D140209 Sư phạm Toán học  (SP. Toán học và SP. Toán –Tin học) A 10.5 KV1 – UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
9 D140211 Sư phạm Vật lý (SP.Vật lý, SP.Vật lý-Tin học, SP.Vật lý-Công nghệ) A 9.5 KV1 – UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
10 D620110 Khoa học cây trồng (Khoa học cây trồng; Công nghệ giống cây trồng và Nông nghiệp sạch) B 10.5 KV1 – UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
11 D620109 Nông học B 11 KV1 – UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
12 D620105 Chăn nuôi  (Chăn nuôi-Thú y và Công nghệ giống vật nuôi) B 10.5 KV1 – UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
13 D440306 Khoa học đất B 10.5 KV1 – UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
14 D440301 Khoa học môi trường B 10.5 KV1 – UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
15 D440112 Hóa học (Hóa học, Hóa dược) B 15.5 KV1 – UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
16 D420201 Công nghệ sinh học B 14.5 KV1 – UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
17 D420101 Sinh học (Sinh học, Vi sinh vật học) B 11 KV1 – UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
18 D140213 Sư phạm Sinh học (SP.Sinh học, SP.Sinh-Kỹ thuật nông nghiệp) B 10.5 KV1 – UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
19 D140212 Sư phạm Hóa học B 14 KV1 – UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
20 C480201 Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm, Công nghệ đa phương tiện)(Cao đẳng) A 6.5 KV1 – UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
21 D340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A 14 KV1 – UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
22 D340115 Marketing A 13.5 KV1 – UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
23 D340120 Kinh doanh quốc tế A 15 KV1 – UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
24 D340121 Kinh doanh thương mại A 13.5 KV1 – UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
25 D340201 Tài chính – Ngân hàng (Tài chính – Ngân hàng, Tài chính doanh nghiệp) A 14 KV1 – UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
26 D340301 Kế toán A 14 KV1 – UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
27 D340302 Kiểm toán A 12.5 KV1 – UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
28 D380101 Luật (Luật hành chính, Luật Tư pháp, Luật Thương mại) A 13.5 KV1 – UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
29 D420201 Công nghệ sinh học A 13.5 KV1 – UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
30 D440112 Hóa học (Hóa học, Hóa dược) A 14.5 KV1 – UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
31 D440301 Khoa học môi trường A 9.5 KV1 – UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
32 D460112 Toán ứng dụng A 9.5 KV1 – UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
33 D480101 Khoa học máy tính A 9.5 KV1 – UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
34 D480102 Truyền thông và mạng máy tính A 9.5 KV1 – UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
35 D480103 Kỹ thuật phần mềm A 9.5 KV1 – UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
36 D480104 Hệ thống thông tin A 9.5 KV1 – UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
37 D480201 Công nghệ thông tin (Tin học ứng dụng) A 10 KV1 – UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
38 D510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A 10 KV1 – UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
39 D510601 Quản lý công nghiệp A 9.5 KV1 – UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
40 D520103 Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy, Cơ khí chế biến, Cơ khí giao thông) A 9.5 KV1 – UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
41 D520114 Kỹ thuật cơ – điện tử A 9.5 KV1 – UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
42 D520201 Kỹ thuật điện, điện tử (Kỹ thuật điện) A 10.5 KV1 – UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
43 D520207 Kỹ thuật điện tử, truyền thông A 9.5 KV1 – UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
44 D520214 Kỹ thuật máy tính A 9.5 KV1 – UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
45 D520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A 9.5 KV1 – UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
46 D520320 Kỹ thuật môi trường A 10.5 KV1 – UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
47 D540101 Công nghệ thực phẩm A 12.5 KV1 – UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
48 D540105 Công nghệ chế biến thủy sản A 10.5 KV1 – UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
49 D580201 Kỹ thuật công trình xây dựng (Xây dựng công trình thủy, Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Xây dựng cầu đường) A 11.5 KV1 – UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
50 D620115 Kinh tế nông nghiệp (Kinh tế nông nghiệp, Kinh tế thủy sản) A 10 KV1 – UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
51 D620116 Phát triển nông thôn A 9.5 KV1 – UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
52 D620305 Quản lý nguồn lợi thủy sản A 9.5 KV1 – UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
53 D850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A 12.5 KV1 – UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
54 D850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên (Kinh tế tài nguyên và  môi trường) A 9.5 KV1 – UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
55 D480201 Công nghệ thông tin (Tin học ứng dụng)(Đào tạo tại khu Hoà An – tỉnh Hậu Giang) A 9.5 KV1 – UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
56 D580201 Kỹ thuật công trình xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp) (Đào tạo tại khu Hoà An – tỉnh Hậu Giang) A 9.5 KV1 – UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
57 D620116 Phát triển nông thôn (Khuyến nông)(Đào tạo tại khu Hoà An – tỉnh Hậu Giang) A 9.5 KV1 – UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
58 D620112 Bảo vệ thực vật B 13 KV1 – UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
59 D620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan B 10.5 KV1 – UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
60 D620116 Phát triển nông thôn B 10.5 KV1 – UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
61 D620205 Lâm sinh B 10.5 KV1 – UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
62 D620301 Nuôi trồng thủy sản (Nuôi trồng thủy sản, Nuôi và bảo tồn sinh vật biển) B 10.5 KV1 – UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
63 D620302 Bệnh học thủy sản B 10.5 KV1 – UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
64 D620305 Quản lý nguồn lợi thủy sản B 10.5 KV1 – UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
65 D640101 Thú y (Thú y và Dược thú y) B 10.5 KV1 – UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
66 D850101 Quản lý tài nguyên và môi trường B 13.5 KV1 – UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
67 D620109 Nông học (Kỹ thuật nông nghiệp)(Đào tạo tại khu Hoà An – tỉnh Hậu Giang) B 10.5 KV1 – UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
68 D620116 Phát triển nông thôn (Khuyến nông)(Đào tạo tại khu Hoà An – tỉnh Hậu Giang) B 10.5 KV1 – UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
69 D380101 Luật (Luật Hành chính)(Đào tạo tại khu Hoà An – tỉnh Hậu Giang) C 12.5 KV1 – UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
70 D140204 Giáo dục công  dân C 11 KV1 – UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
71 D140217 Sư phạm Ngữ văn C 14 KV1 – UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
72 D140218 Sư phạm Lịch sử C 13.5 KV1 – UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
73 D140219 Sư phạm Địa lý C 13.5 KV1 – UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
74 D220113 Việt Nam học (Hướng dẫn viên du lịch) C 14 KV1 – UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
75 D220330 Văn học C 13 KV1 – UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
76 D380101 Luật (Luật hành chính, Luật Tư pháp, Luật Thương mại) C 15 KV1 – UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
77 D140202 Giáo dục Tiểu học D1 11.5 KV1 – UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
78 D340101 Quản trị kinh doanh (Đào tạo tại khu Hoà An – tỉnh Hậu Giang) D1 10 KV1 – UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
79 D850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên (Kinh tế tài nguyên và  môi trường) D1 10 KV1 – UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
80 D220201 Ngôn ngữ Anh (Đào tạo tại khu Hoà An – tỉnh Hậu Giang) D1 10 KV1 – UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
81 D140231 Sư phạm Tiếng Anh D1 14 KV1 – UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
82 D140233 Sư phạm Tiếng Pháp D1 10 KV1 – UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
83 D220113 Việt Nam học (Hướng dẫn viên du lịch) D1 13 KV1 – UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
84 D220201 Ngôn ngữ Anh (Ngôn ngữ Anh,  Phiên dịch – Biên dịch tiếng Anh) D1 14.5 KV1 – UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
85 D220203 Ngôn ngữ Pháp D1 10 KV1 – UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
86 D310101 Kinh tế D1 13 KV1 – UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
87 D320201 Thông tin học D1 10 KV1 – UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
88 D340101 Quản trị kinh doanh D1 12.5 KV1 – UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
89 D340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D1 14.5 KV1 – UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
90 D340115 Marketing D1 14 KV1 – UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
91 D340120 Kinh doanh quốc tế D1 15.5 KV1 – UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
92 D340121 Kinh doanh thương mại D1 14 KV1 – UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
93 D340201 Tài chính – Ngân hàng (Tài chính – Ngân hàng, Tài chính doanh nghiệp) D1 14.5 KV1 – UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
94 D340301 Kế toán D1 14.5 KV1 – UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
95 D340302 Kiểm toán D1 13 KV1 – UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
96 D620115 Kinh tế nông nghiệp (Kinh tế nông nghiệp, Kinh tế thủy sản) D1 10.5 KV1 – UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
97 D140233 Sư phạm Tiếng Pháp D3 10 KV1 – UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
98 D220203 Ngôn ngữ Pháp D3 10 KV1 – UT1 (đối tượng 01,02,03,04)
99 D140206 Giáo dục thể chất T 17.5 KV1 – UT1 (đối tượng 01,02,03,04)

 

Gửi nhận xét của bạn về bài viết:

Điểm chuẩn ĐH Cần Thơ năm 2013

dap an de thi khoi A dap an de thi khoi B © 2012 Đáp án đề thi 2014· RSS -
Trang web cung cấp đề thi đáp án 2014: Đáp án đề thi tốt nghiệp 2014, đáp án đề thi vào 10 năm 2014, đáp án đề thi đại học cao đẳng năm 2014...


Phí dịch vụ tin nhắn tin lấy đáp án, điểm thi, tỉ lệ chọi, điểm chuẩn... gửi đầu số 8712 là: 15.000 VND
diem thi dai hoc 2014